trở mặt

Học thuật
Thân thiện
trở mặt

Một người bạn đột nhiên trở mặt và nói xấu người bạn thân của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi thái độ một cách đột ngột tiêu cực: Hành động đang thái độ tốt, thân thiện hoặc hợp tác bỗng nhiên quay sang thái độ thù địch, chống đối hoặc phản bội.
    • Lật lọng, không giữ lời hứa: Chỉ sự thay đổi lập trường, không giữ đúng cam kết hoặc thỏa thuận trước đó, thường mang ý xấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đột nhiên trở mặt, không nhận tôi bạn nữa. (Anh ta đột nhiên thay đổi thái độ, không nhận tôi bạn nữa.)
    • Sau khi hợp đồng, đối tác bất ngờ trở mặt đòi hỏi thêm nhiều điều khoản. (Sau khi hợp đồng, đối tác bất ngờ lật lọng đòi hỏi thêm nhiều điều khoản.)
    • Không ngờ ấy lại trở mặt nói xấu tôi sau lưng. (Không ngờ ấy lại thay đổi thái độ, nói xấu tôi sau lưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trở mặt nhanh hơn trở bàn tay": Thành ngữ nhấn mạnh sự thay đổi thái độ một cách nhanh chóng, khó lường thiếu trung thực.

    • Lòng người khó đoán, kẻ trở mặt nhanh hơn trở bàn tay. (Lòng người khó đoán, kẻ thay đổi thái độ một cách rất nhanh chóng đột ngột.)
  • Dùng trong ngữ cảnh trang trọng/phê phán: Từ này thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính chất phê phán, chỉ trích hành vi phản bội, thiếu trung thực.

    • Hành động trở mặt của hắn khiến mọi ngườicùng thất vọng. (Hành động thay đổi thái độ đột ngột của hắn khiến mọi ngườicùng thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trở giọng (động từ): Thay đổi giọng điệu (thường sang giọng khó chịu, đe dọa). Tuy nhiên, "trở giọng" nhấn mạnh sự thay đổi trong cách nói, còn "trở mặt" nhấn mạnh sự thay đổi thái độ hành động tổng thể.
  • Lật lọng (động từ): Có nghĩa rất gần với "trở mặt", chỉ sự không giữ lời, thay đổi ý kiến một cách gian dối.
  • Phản bội (động từ): Hành động chống lại, làm hại người hoặc tổ chức mình từng trung thành. Nghĩa mạnh hơn cụ thể hơn "trở mặt".
Từ đồng nghĩa
  • Lật lọng: Thay đổi ý kiến, thái độ một cách không trung thực, gian xảo.
  • Quay lưng: Từ bỏ, không ủng hộ hoặc giúp đỡ nữa (thường với người từng thân thiết).
  • Phản phúc: (Từ Hán Việt, ít dùng) Lòng dạ hay thay đổi, không chung thủy.
Các cụm từ liên quan
  • Trở mặt thù địch: Thay đổi thái độ trở nên thù nghịch, chống đối.
    • Từ đối tác, họ đã trở mặt thù địch kiện chúng tôi ra tòa. (Từ đối tác, họ đã thay đổi thái độ trở nên thù địch kiện chúng tôi ra tòa.)
Thành ngữ liên quan
  • Trở mặt nhanh hơn trở bàn tay: Như đã giải thíchmục trên, nhấn mạnh sự thay đổi nhanh chóng, bất ngờ đáng khinh.
  • Sớm nắng chiều mưa: Thành ngữ chỉ tính khí, tình cảm hay thay đổi thất thường. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự nhưng nhẹ nhàng hơn "trở mặt".
trở mặt

Một người bạn đột nhiên trở mặt và nói xấu người bạn thân của mình.

  1. đgt. Lật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra thái độ chống lại: trở mặt nói xấu bạn trở mặt viết đơn tố cáo ban lãnh đạo.

Từ chứa "trở mặt"

Proverbs and Idioms