trở mặt

  1. đgt. Lật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra thái độ chống lại: trở mặt nói xấu bạn trở mặt viết đơn tố cáo ban lãnh đạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trở mặt"

Proverbs and Idioms

trở mặt
Một người bạn đột nhiên trở mặt và nói xấu người bạn thân của mình.